[ba]
ba
老汉不住地吧着烟斗
lǎo hàn bú zhù dì ba zhe yān dòu
Ông lão không ngừng rít tẩu thuốc.
吧女ba nǚ
nữ nhân viên quán bar
吧梯ba tī
ba thê
Cầu thang có độ dốc lớn, người lên xuống cần dùng tay vịn; thang thẳng đứng làm bằng dây xích hoặc dây thừng.
吧托ba tuō
ba thác
cô gái lừa đảo; phụ nữ dụ dỗ đàn ông vào quán bar giá cắt cổ 酒吧[jiu3 ba1]
吧唧bā jī
ba tức
âm tiếng lèo xèo
吧主ba zhǔ
ba chủ
quản trị viên hoặc điều hành viên diễn đàn
吧务ba wù
ba vụ
quản lý diễn đàn
吧台bā tái
ba đài
quầy bar
吧嗒bā dā
ba đáp
lộp độp, lách cách; chẹp miệng; rít
吧托女ba tuō nǚ
cô gái lừa đảo; phụ nữ dụ dỗ đàn ông vào quán bar giá cắt cổ 酒吧[jiu3 ba1]
吧唧吧唧bā jī bā jī
ba tức ba tức
âm chẹp miệng
吧啦吧啦ba lā ba lā
ba lạp ba lạp
bla bla bla
喀吧kā ba
ca ba
Cùng nghĩa với 咔吧