[bā dā]
ba đáp
吧嗒一声,闸门关上了
bā dā yì shēng , zhá mén guān shàng le
Rầm một tiếng, cánh cổng đã đóng lại.
眼泪吧嗒吧嗒地往下掉
yǎn lèi bā dā bā dā dì wǎng xià diào
Nước mắt lã chã rơi xuống.
他吧嗒了两下嘴,一声也不言语
tā bā dā le liǎng xià zuǐ , yì shēng yě bù yán yǔ
Anh ấy mấp máy môi mấy cái mà không nói một lời.
他蹲在一边吧嗒着叶子烟
tā dūn zài yì biān bā dā zhe yè zi yān
Anh ấy ngồi xổm một bên vừa nhai thuốc lào vừa nhả khói.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.