[bā tái]
ba đài
吧台山 在山茶)吧台菜(在ba 音厘(Bali),印度尼西亚岛名。今作峇巴厘。bd 离
bā tái shān zài shān chá ) bā tái cài ( zài ba yīn lí (Bali), yìn dù ní xī yà dǎo míng 。 jīn zuò bā bā lí 。bd lí
Đảo Bali (Indonesia), nay viết là 峇巴厘。
茶壶盖儿上有个吧台
chá hú gài ér shàng yǒu gè bā tái
Nắp ấm trà có một cái quầy bar.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.