[fèi tuó]
phệ đà
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
梨俱吠陀lí jù fèi tuó
lê câu phệ đà
Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ
生命吠陀shēng mìng fèi tuó
sinh mệnh phệ đà
xem 阿育吠陀[A1 yu4 fei4 tuo2]
阿育吠陀ā yù fèi tuó
a dục phệ đà
Ayurveda
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.