[tūn yàn]
thôn yến
咽喉发炎,吞咽困难の千言万语涌到喉头,都又吞咽了下去
yàn hóu fā yán , tūn yàn kùn nán の qiān yán wàn yǔ yǒng dào hóu tóu , dōu yòu tūn yàn le xià qù
Viêm họng, khó nuốt. Ngàn lời vạn ý dồn lên cổ họng, lại nuốt xuống.
吞咽困难tūn yàn kùn nán
thôn yến khốn nan
chứng khó nuốt