[tūn zhàn]
thôn chiếm
吞占耕地不能吞占公有财产。tin(书)光明。焞in〈书)開出的太開:朝吞占。tuin(tX)tun
tūn zhàn gēng dì bù néng tūn zhàn gōng yǒu cái chǎn 。tin( shū ) guāng míng 。 tūn in〈 shū ) kāi chū de tài kāi : cháo tūn zhàn 。tuin(tX)tun
Chiếm đoạt đất canh tác không được chiếm đoạt tài sản công cộng.
吞占聚
tūn zhàn jù
Chiếm đoạt tụ tập.
聚草吞占粮
jù cǎo tūn zhàn liáng
Tích trữ lương thực.
驻吞占
zhù tūn zhàn
Đồn trú chiếm đoạt.
吞占兵
tūn zhàn bīng
Chiếm đoạt binh lính.
皇姑吞占(在辽宁)小吞占(在河南)。另见 1728页 zhun
huáng gū tūn zhàn ( zài liáo níng ) xiǎo tūn zhàn ( zài hé nán )。 lìng jiàn 1728 yè zhun
Hoàng Cô chiếm đoạt (ở Liêu Ninh) Tiểu chiếm đoạt (ở Hà Nam).
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.