[tǔ gù nà xīn]
thổ cố nạp tân
“吹响呼吸,吐故纳新”(呴×0:呼气),本指人体呼吸,吐出二氧化碳,吸进新鲜空气,现多用来比喻扬弃旧的、不好的,吸收新的、好的
“ chuī xiǎng hū xī , tǔ gù nà xīn ”( hǒu ×0: hū qì ), běn zhǐ rén tǐ hū xī , tǔ chū èr yǎng huà tàn , xī jìn xīn xiān kōng qì , xiàn duō yòng lái bǐ yù yáng qì jiù de 、 bù hǎo de , xī shōu xīn de 、 hǎo de
Thổi khí ra, hít khí vào (thở ra), ban đầu chỉ sự hô hấp của cơ thể, thở ra khí cacbonic, hít không khí trong lành, nay thường dùng để ví von việc loại bỏ cái cũ, cái xấu, tiếp thu cái mới, cái tốt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.