[tǔ]
thổ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
吐穗tǔ suì
thổ tuệ
lúa trổ bông
吐丝tǔ sī
thổ tơ
nhả tơ
吐口tǔ kǒu
thổ khẩu
nhổ ra; bóng gió: thốt ra
吐字tǔ zì
thổ tự
cách phát âm; sự nhả chữ; phát âm chính xác
吐实tǔ shí
thổ thực
tiết lộ sự thật; để lộ bí mật
吐气tǔ qì
thổ khí
thở ra; xả hơi; âm hơi
吐泻tǔ xiè
thổ tả
Nôn mửa và tiêu chảy; thỏ (động vật)
吐司tǔ sī
thổ ti
bánh mì lát
吐蕃tǔ bō
thổ phồn
Thổ Phồn hoặc Thổ Phạn, tên gọi cũ của Tây Tạng; triều đại Thổ Phồn của Tây Tạng thế kỷ 7-11 SCN; cũng đọc là [Tu3 fan1]
吐槽tǔ cáo
thổ tào
chế giễu; nhạo báng; cũng đọc là [tu3 cao2]
吐翠tǔ cuì
thổ thuý
Hiện lên màu xanh biếc
吐絮tǔ xù
thổ nhứ
quả bông tách ra, lộ phần trắng bên trong
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.