[míng luò sūn shān]
danh lạc tôn sơn
“解名尽处是孙山,贤郎更在孙山外。”(见于宋范公偁《过庭录》后来用“名落孙山”指应考不中或选拔时落选(含委婉意)
“ jiě míng jìn chù shì sūn shān , xián láng gèng zài sūn shān wài 。”( jiàn yú sòng fàn gōng chēng 《 guò tíng lù 》 hòu lái yòng “ míng luò sūn shān ” zhǐ yìng kǎo bù zhōng huò xuǎn bá shí luò xuǎn ( hán wěi wǎn yì )
“Chỗ hết tên là Tôn Sơn, con trai hiền của ngài còn ở ngoài Tôn Sơn.” (Dùng để chỉ thi trượt hoặc bị loại trong tuyển chọn, có ý nói giảm nói tránh)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.