[míng yì]
danh nghĩa
这件事是以我个人的名义做的,与其他人无关
zhè jiàn shì shì yǐ wǒ gè rén de míng yì zuò de , yǔ qí tā rén wú guān
Việc này được thực hiện dưới danh nghĩa cá nhân tôi, không liên quan đến người khác.
她名义上是总管,实际上却什么都不管
tā míng yì shàng shì zǒng guǎn , shí jì shang què shén me dōu bù guǎn
Danh nghĩa cô ấy là quản lý chung, nhưng thực tế lại chẳng quản gì cả.