[tóng bèi]
đồng bối
一亲戚他两个岁数差不多,但是不同辈
yì qīn qi tā liǎng gè suì shù chà bù duō , dàn shì bù tóng bèi
Một người họ hàng, hai người tuổi tác xấp xỉ, nhưng không cùng thế hệ.
你是他的同辈,不必太客气了
nǐ shì tā de tóng bèi , bú bì tài kè qì le
Bạn cùng thế hệ với anh ấy, không cần quá khách sáo.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.