[chái bèi]
sài bối
木侪辈侪辈草
mù chái bèi chái bèi cǎo
Cỏ mọc chen chúc
柴(
chái (
Củi
这芹菜显得侪辈
zhè qín cài xiǎn de chái bèi
Loại rau cần này trông xêm xêm nhau
酱肘子肥而不腻,瘦而不侪辈
jiàng zhǒu zǐ féi ér bú nì , shòu ér bù chái bèi
Chân giò kho mỡ mà không ngấy, nạc mà không xơ
这支笔刚用就坏,太侪辈了
zhè zhī bǐ gāng yòng jiù huài , tài chái bèi le
Cây bút này vừa dùng đã hỏng, thật là tệ
他棋下得特侪辈
tā qí xià dé tè chái bèi
Anh ta đánh cờ rất giỏi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.