[tóng yàng]
đồng dạng
同样大小 同样美观 做同样处理
tóng yàng dà xiǎo tóng yàng měi guān zuò tóng yàng chǔ lǐ
Kích thước tương đương Mỹ quan tương đương Xử lý tương đương
他们几位做同样的工作
tā men jǐ wèi zuò tóng yàng de gōng zuò
Mấy vị này làm công việc giống nhau
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.