[tóng shí]
đồng thời
他们俩是同时复员的
tā men liǎ shì tóng shí fù yuán de
Hai người họ giải ngũ cùng lúc
在抓紧工程进度的同时,必须注意工程质量
zài zhuā jǐn gōng chéng jìn dù de tóng shí , bì xū zhù yì gōng chéng zhì liàng
Trong lúc đẩy nhanh tiến độ công trình, phải chú ý chất lượng công trình
这是非常重要的任务,一也是十分艰巨的任务
zhè shì fēi cháng zhòng yào de rèn wu , yī yě shì shí fēn jiān jù de rèn wu
Đây là nhiệm vụ vô cùng quan trọng, cũng là nhiệm vụ vô cùng gian khổ