汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
同伙 (tóng huǒ) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
同伙
【同夥】
[tóng huǒ]
đồng hoả
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
Danh từ
1
đồng nghiệp
2
đồng lõa
3
tòng phạm
Ví dụ
供出同伙
gòng chū tóng huǒ
Khai ra đồng bọn
Từ ghép
0 từ chứa “同伙”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
同事
同僚
同工
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
共同参加某种组织,从事某种活动(多含贬义)
2
名 · Danh từ
同伙的人(多含贬义)
供出~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
同
tóng
đồng
Giống nhau, tương tự, không có sự khác biệt; Cùng, chung, ở cùng một nơi hoặc làm cùng một việc; Đồng ý, tán thành, chấp thuận một ý kiến hoặc hành động
伙
huǒ
hoả
Người cùng làm việc, cùng nhóm; Cùng nhau, hợp tác; Bữa ăn, thức ăn