[jí]
cát
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
吉兆jí zhào
cát triệu
điềm lành
吉列jí liè
cát liệt
Gillette
吉勒jí lè
cát lặc
Gilles
吉县jí xiàn
cát huyện
huyện Ji ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
吉士jí shì
cát sĩ
pho mát; bột custard; người
吉它jí tā
cát tha
một cây đàn guitar
吉安jí ān
cát an
thành phố cấp địa khu Ji'an ở Giang Tây; cũng là huyện Ji'an; thị trấn Ji'an hoặc Chi'an ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], Đài Loan phía đông
吉州jí zhōu
cát châu
quận Kí Châu của thành phố Ji'an 吉安市, Giang Tây; huyện Kilju ở tỉnh Hamgyeong Bắc, Bắc Triều Tiên
吉恩jí ēn
cát ân
Gene
吉打jí dǎ
cát đả
Kedah, bang ở tây bắc Malaysia, thủ phủ Alor Star 亞羅士打|亚罗士打[Ya4 luo2 shi4 da3]
吉林jí lín
cát lâm
tỉnh Cát Lâm ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 吉, thủ phủ Trường Xuân 長春|长春; cũng là thành phố cấp địa khu Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm
吉事jí shì
cát sự
sự kiện tốt lành
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.