[gè bēn dōng xī]
các bôn đông tây
他们俩最终还是解除婚约,各奔东西了
tā men liǎ zuì zhōng hái shì jiě chú hūn yuē , gè bēn dōng xī le
Hai người họ cuối cùng cũng hủy hôn, mỗi người một ngả
毕业后,同学们各奔东西
bì yè hòu , tóng xué men gè bēn dōng xī
Sau khi tốt nghiệp, các bạn bè mỗi người một ngả
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.