[chī fàn]
cật phạn
靠打猎吃饭(以打猎为生)
kào dǎ liè chī fàn ( yǐ dǎ liè wéi shēng )
Sống bằng nghề săn bắn
分灶吃饭fēn zào chī fàn
phân táo cật phạn
"nấu ăn ở bếp riêng", khẩu hiệu của chương trình phân cấp tài chính bắt đầu từ những năm 1980 ở Trung Quốc
看菜吃饭kàn cài chī fàn
khán thái cật phạn
nghĩa đen: ăn tùy theo món; nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế