[chī jǐn]
cật khẩn
形势吃紧银根吃紧
xíng shì chī jǐn yín gēn chī jǐn
Tình hình cấp bách, khan hiếm tiền
眼下正是农活儿吃紧的时候
yǎn xià zhèng shì nóng huó ér chī jǐn de shí hòu
Lúc này đúng là thời điểm bận rộn với nông vụ
这事我去不去不吃紧,你不去可就办不成了1先把那些吃紧的地方整修一下,其他的以后再说吧
zhè shì wǒ qù bu qù bù chī jǐn , nǐ bú qù kě jiù bàn bù chéng le 1 xiān bǎ nà xiē chī jǐn de dì fāng zhěng xiū yí xià , qí tā de yǐ hòu zài shuō ba
Việc này tôi đi hay không không quan trọng, cậu không đi thì không xong rồi. Trước tiên sửa sang những chỗ cấp bách, những chỗ khác nói sau đi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.