[chī guà luò]
cật quải lạc
你捅了娄子,害得大伙儿都跟着吃挂落。也作吃挂络。有的地区说吃挂误
nǐ tǒng le lóu zǐ , hài dé dà huǒ ér dōu gēn zhe chī guà luò 。 yě zuò chī guà luò 。 yǒu de dì qū shuō chī guà wù
Cậu gây họa, hại mọi người cùng chịu lụy. Cũng nói là吃挂络. Một số vùng nói là吃挂误
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.