[sī mǎ]
ti
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
司马光sī mǎ guāng
ti
Tư Mã Quang, chính trị gia và nhà sử học Bắc Tống, tác giả cuốn Tư trị thông giám 資治通鑒|资治通鉴
司马懿sī mǎ yì
ti
Tư Mã Ý, chư hầu dưới quyền Tào Tháo và sau này là người sáng lập triều đại Tấn
司马昭sī mǎ zhāo
ti
Tư Mã Chiêu, tướng quân và chính trị gia của Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4]
司马法sī mǎ fǎ
ti
"Phương pháp của Tư Mã", còn gọi là "Binh pháp Tư Mã Nhương Thư", một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], do Tư Mã Nhương Thư 司馬穰苴|司马穰苴[Si1 ma3 Rang2 ju1] viết
司马炎sī mǎ yán
ti
Tư Mã Viêm, hoàng đế sáng lập triều đại Tấn 晉|晋[Jin4] sau thời Tam Quốc, trị vì từ 265-290 với tư cách Tấn Vũ Đế 晉武帝|晋武帝[Jin4 Wu3 di4]
司马谈sī mǎ tán
ti
Tư Mã Đàm, học giả và nhà sử học triều đại Hán, và là cha của 司馬遷|司马迁[Si1 ma3 Qian1]
司马迁sī mǎ qiān
ti
Tư Mã Thiên, nhà sử học triều đại Hán, tác giả của "Sử ký" 史記|史记[Shi3 ji4], được biết đến là cha đẻ của sử học Trung Quốc
司马承帧sī mǎ chéng zhēn
ti
Tư Mã Thừa Trinh, đạo sĩ thời nhà Đường
司马穰苴sī mǎ ráng jū
ti
Tư Mã Nhương Cư, chiến lược gia quân sự nước Tề 齊國|齐国[Qi2 guo2] và là tác giả của "Tư Mã pháp" 司馬法|司马法[Si1 ma3 Fa3], một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1]
司马昭之心路人皆知sī mǎ zhāo zhī xīn lù rén jiē zhī
Tham vọng của Tư Mã Chiêu ai cũng biết (chỉ dã tâm đoạt ngôi vua của Tư Mã Chiêu).
易司马仪yì sī mǎ yí
dịch
Ismail; Shāh Ismāil I, người sáng lập triều đại Safavid của Ba Tư, trị vì 1501-1524
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.