[kòu]
khấu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
叩阁kòu gé
khấu các
Quan lại, dân chúng đến triều đình kêu oan
叩谢kòu xiè
khấu tạ
Lạy tạ; bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc
叩打kòu dǎ
khấu đả
Gõ; đánh
叩首kòu shǒu
khấu thủ
khấu đầu; cũng viết là 磕頭|磕头[ke1 tou2]
叩关kòu guān
khấu quan
gõ cổng; tiếp cận; xâm lược
叩头kòu tóu
khấu đầu
khấu đầu; cũng viết là 磕頭|磕头[ke1 tou2]
叩应kòu yìng
khấu ứng
cuộc gọi vào
叩拜kòu bài
khấu bái
cúi chào; khấu đầu
叩球kòu qiú
khấu cầu
đập bóng
叩见kòu jiàn
khấu kiến
khấu đầu chào
叩谒kòu yè
khấu yết
thăm viếng
叩门kòu mén
khấu môn
gõ cửa
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.