[gǔ dào]
cổ đạo
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
古道热肠gǔ dào rè cháng
cổ đạo nhiệt tràng
Nhiệt tình, chân thành
茶马古道chá mǎ gǔ dào
trà mã cổ đạo
con đường trà và ngựa cổ hay Con đường Tơ lụa phía nam, có từ thế kỷ 6, từ Tây Tạng và Tứ Xuyên qua Vân Nam và Đông Nam Á, đến Bhutan, Sikkim, Ấn Độ và xa hơn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.