[gǔ yǔ]
cổ ngữ
书中个别古语加了注释
shū zhōng gè bié gǔ yǔ jiā le zhù shì
Một số từ cổ trong sách có chú thích
古语说,满招损,谦受益
gǔ yǔ shuō , mǎn zhāo sǔn , qiān shòu yì
Cổ ngữ có câu: kiêu căng dễ thua thiệt, khiêm tốn dễ được lợi
蒙古语měng gǔ yǔ
mông cổ ngữ
ngôn ngữ Mông Cổ