[gǔ wén]
cổ văn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
古文字gǔ wén zì
cổ văn tự
Chữ cổ
古文明gǔ wén míng
cổ văn minh
nền văn minh cổ đại
古文字学gǔ wén zì xué
cổ văn tự học
nghiên cứu chữ cổ
古文观止gǔ wén guān zhǐ
cổ văn quan chỉ
Guwen Guanzhi, tuyển tập các bài luận viết bằng văn cổ điển, do Ngô Sở Tài và Ngô Điếu Hầu thời nhà Thanh biên soạn và chỉnh lý
古文运动gǔ wén yùn dòng
cổ văn vận động
phong trào văn hóa mong muốn nghiên cứu và noi gương các tác phẩm kinh điển, trong các giai đoạn lịch sử khác nhau, đặc biệt là Đường và Tống
今古文jīn gǔ wén
kim cổ văn
Nghiên cứu hoặc viết lại văn bản cổ điển thời nhà Hán trước, như sáu kinh điển Nho giáo 六經|六经[Liu4 jing1]