[kǒu tóu yǔ]
khẩu đầu ngữ
“瞧着办”三个字几乎成了他的口头语
“ qiáo zhe bàn ” sān gè zì jī hū chéng le tā de kǒu tóu yǔ
Ba chữ “cứ nhìn mà làm” gần như đã trở thành câu cửa miệng của anh ấy.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.