[biàn wèi ér]
biến vị nhi
昨天做的菜,今天变味儿了
zuó tiān zuò de cài , jīn tiān biàn wèi ér le
Món ăn hôm qua nấu, hôm nay bị ôi rồi
变了味儿的食品不能吃
biàn le wèi ér de shí pǐn bù néng chī
Thực phẩm bị ôi không ăn được
游戏一沾上赌博,就变味儿了
yóu xì yì zhān shàng dǔ bó , jiù biàn wèi ér le
Trò chơi vừa dính đến cờ bạc là bị biến chất
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.