[fā sòng]
phát tống
一文件发送无线电信号
yì wén jiàn fā sòng wú xiàn diàn xìn hào
Gửi tín hiệu vô tuyến
这个火车站每天发送旅客在五万人以上
zhè ge huǒ chē zhàn měi tiān fā sòng lǚ kè zài wǔ wàn rén yǐ shàng
Nhà ga này mỗi ngày gửi đi hơn năm vạn hành khách
发送器fā sòng qì
phát tống khí
máy phát
发送功率fā sòng gōng lǜ
công suất truyền; công suất đầu ra
光发送器guāng fā sòng qì
quang phát tống khí
bộ phát quang
传真发送chuán zhēn fā sòng
truyền chân phát tống
truyền fax