[fā chē]
phát xa
每隔五分钟发车一次 首班车早晨五点半发车
měi gé wǔ fēn zhōng fā chē yí cì shǒu bān chē zǎo chén wǔ diǎn bàn fā chē
Cứ năm phút lại có một chuyến xe. Chuyến đầu tiên khởi hành lúc năm giờ rưỡi sáng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.