[fā shì]
phát thệ
指天发誓
zhǐ tiān fā shì
Thề son sắt
他们发过誓,要为烈fa发士报仇
tā men fā guò shì , yào wèi liè fa fā shì bào chóu
Họ đã thề sẽ báo thù cho các liệt sĩ
赌咒发誓dǔ zhòu fā shì
đổ chú phát thệ
thề thốt