[fā bìng]
phát bệnh
发病率 秋冬之交容易发病
fā bìng lǜ qiū dōng zhī jiāo róng yì fā bìng
Tỷ lệ mắc bệnh, dễ mắc bệnh vào lúc giao mùa thu đông
发病率fā bìng lǜ
tỷ lệ mắc bệnh; tỷ lệ bệnh
多发病duō fā bìng
đa phát bệnh
bệnh tái phát thường xuyên