[fā yáng]
phát dương
发扬光大
fā yáng guāng dà
Phát huy và làm vẻ vang
发扬民主
fā yáng mín zhǔ
Phát huy dân chủ
发扬勤俭节约、艰苦奋斗的精神
fā yáng qín jiǎn jié yuē 、 jiān kǔ fèn dòu de jīng shén
Phát huy tinh thần tiết kiệm, cần cù và phấn đấu gian khổ
发扬光大fā yáng guāng dà
phát dương quang đại
phát triển và quảng bá; phát huy; phát triển rực rỡ
发扬踔厉fā yáng chuō lì
phát dương xước lệ
tràn đầy sinh lực
发扬蹈厉fā yáng dǎo lì
phát dương đạo lệ
xem 發揚踔厲|发扬踔厉[fa1 yang2 chuo1 li4]