[fā zhǎn]
phát triển
事态还在发展
shì tài hái zài fā zhǎn
Tình hình vẫn đang diễn biến
社会发展规律
shè huì fā zhǎn guī lǜ
Quy luật phát triển xã hội
发展党的组织
fā zhǎn dǎng de zǔ zhī
Phát triển tổ chức Đảng
发展轻纺工业
fā zhǎn qīng fǎng gōng yè
Phát triển công nghiệp nhẹ và dệt may
发展新党员
fā zhǎn xīn dǎng yuán
Kết nạp đảng viên mới
发展工会会员
fā zhǎn gōng huì huì yuán
Phát triển hội viên công đoàn
发展中fā zhǎn zhōng
phát triển trung
đang phát triển; đang được phát triển; đang trong kế hoạch
发展商fā zhǎn shāng
phát triển thương
nhà phát triển
发展权fā zhǎn quán
phát triển quyền
Quyền phát triển; quyền cơ bản được phát triển, thực hiện sự phát triển và hưởng thành quả phát triển.
发展中国家fā zhǎn zhōng guó jiā
phát triển trung quốc gia
Quốc gia đang phát triển.
经济发展jīng jì fā zhǎn
kinh tế phát triển
phát triển kinh tế
事态发展shì tài fā zhǎn
sự thái phát triển
diễn biến sự việc
迅速发展xùn sù fā zhǎn
tấn tốc phát triển
phát triển nhanh chóng
技术发展jì shù fā zhǎn
kỹ thuật phát triển
phát triển công nghệ kỹ thuật
科学发展观kē xué fā zhǎn guān
khoa học phát triển quan
Quan điểm phát triển khoa học
五大发展理念wǔ dà fā zhǎn lǐ niàn
ngũ đại phát triển lý niệm
Năm khái niệm phát triển: Đổi mới, Phối hợp, Xanh, Mở, Chia sẻ