[fā lì]
phát lực
运动员在离终点400米时开始发力
yùn dòng yuán zài lí zhōng diǎn 400 mǐ shí kāi shǐ fā lì
Vận động viên bắt đầu tăng tốc khi còn cách đích 400 mét
爆发力bào fā lì
bộc phát lực
Sức mạnh đột phát tức thời trong thể thao, như sức mạnh khi xuất phát, bật nhảy, ném, đập bóng;