[chū lì]
xuất lực
出力不讨好
chū lì bù tǎo hǎo
Bỏ công sức ra mà không được khen
他为人耿直,干工作又背出力
tā wèi rén gěng zhí , gān gōng zuò yòu bèi chū lì
Anh ấy thẳng tính, làm việc lại rất cố gắng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.