[fā chū]
phát xuất
发出笑声
fā chū xiào shēng
Cất tiếng cười
发出号召
fā chū hào zhào
Kêu gọi
发出通告
fā chū tōng gào
Ra thông báo
开出(车辆等)
kāi chū ( chē liàng děng )
Khởi hành (xe cộ, v.v.)
发出指示fā chū zhǐ shì
phát xuất chỉ thị
ban hành chỉ thị
迸发出bèng fā chū
bính phát xuất
bung ra; bùng nổ