[fǎn miàn]
phản diện
这块缎子正面儿是蓝地儿黄花儿,一儿全是蓝的
zhè kuài duàn zǐ zhèng miàn ér shì lán dì ér huáng huā ér , yì ér quán shì lán de
Mặt phải của miếng lụa này nền xanh hoa vàng, mặt trái toàn màu xanh.
反面教员一角色
fǎn miàn jiào yuán yì jué sè
Vai trò người thầy phản diện.
不但要看问题的正面,还要看问题的反面
bú dàn yào kàn wèn tí de zhèng miàn , hái yào kàn wèn tí de fǎn miàn
Không chỉ nhìn mặt phải của vấn đề mà còn phải nhìn cả mặt trái.
反面儿fǎn miàn ér
phản diện nhi
biến thể er hoá của 反面[fan3 mian4]
反面人物fǎn miàn rén wù
phản diện nhân vật
nhân vật phản diện; người xấu
反面教员fǎn miàn jiào yuán
phản diện giáo viên
người dạy bằng ví dụ tiêu cực; người mà ta có thể học được điều không nên làm
反面教材fǎn miàn jiào cái
phản diện giáo tài
ví dụ tiêu cực; điều gì đó dạy ta không nên làm