[yǒu]
hữu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
友悌yǒu tì
hữu đễ
tình anh em
友尽yǒu jìn
hữu tận
kết thúc tình bạn; hết bạn!
友爱yǒu ài
hữu ái
tình cảm thân thiện; tình anh em
友军yǒu jūn
hữu quân
lực lượng thân thiện; đồng minh
友邻yǒu lín
hữu lân
Hàng xóm thân thiện hoặc láng giềng thân thiện; có thuộc tính thân thiện và liền kề
友情yǒu qíng
hữu tình
tình cảm bạn bè; tình bạn
友人yǒu rén
hữu nhân
bạn
友善yǒu shàn
hữu thiện
thân thiện
友谊yǒu yì
hữu nghị
tình bạn bè; tình bạn hữu; tình bạn
友邦yǒu bāng
hữu bang
quốc gia thân thiện; đồng minh
友好yǒu hǎo
hữu hảo
quận Hữu Hảo của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
友好区yǒu hǎo qū
hữu hảo khu
quận Hữu Hảo của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.