[è]
ách
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
厄难è nàn
ách nạn
Tai họa; khổ nạn;
厄境è jìng
ách cảnh
tình huống khó khăn
厄娃è wá
ách oa
Eva, người phụ nữ đầu tiên
厄运è yùn
ách vận
xui xẻo; bất hạnh; nghịch cảnh
厄什塔è shén tǎ
ách thậm tháp
Ørsta
厄洛斯è luò sī
ách lạc tư
Eros
厄瓜多è guā duō
ách qua đa
Ecuador
厄利垂亚è lì chuí yà
ách lợi thuỳ á
Eritrea
厄勒布鲁è lè bù lǔ
ách lặc bố lỗ
Örebro
厄勒海峡è lè hǎi xiá
ách lặc hải hiệp
Øresund; The Sound
厄尔尼诺è ěr ní nuò
ách nhĩ ni nặc
El Niño, hiện tượng biến đổi khí hậu xích đạo ở Thái Bình Dương
厄瓜多尔è guā duō ěr
ách qua đa nhĩ
Ecuador
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.