[mǎo]
mão
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
卯时mǎo shí
mão thời
5-7 giờ sáng
卯榫mǎo sǔn
mão chuẩn
mộng và lỗ mộng
卯兔mǎo tù
mão thỏ
Năm thứ 4, năm Mão
卯眼mǎo yǎn
mão nhãn
lỗ mộng; khe hở
应卯yìng mǎo
ứng mão
điểm danh vào giờ Mão 卯時|卯时[mao3 shi2], tức là từ 5 đến 7 giờ sáng; nghĩa bóng: có mặt cho phải lệ
画卯huà mǎo
hoạ
Đăng ký làm việc (thời xưa quan chức làm việc giờ Mão, nhân viên điểm danh gọi là "họa mão"; nay chỉ chung việc báo cáo khi đi làm)
丁卯dīng mǎo
đinh mão
năm thứ tư D4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1987 hoặc 2047
癸卯guǐ mǎo
quý mão
năm thứ bốn mươi J4 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1963 hoặc 2023
乙卯yǐ mǎo
ất mão
năm thứ năm mươi hai Ất Mão của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1975 hoặc 2035
点卯diǎn mǎo
điểm mão
điểm danh buổi sáng
辛卯xīn mǎo
tân mão
năm thứ hai mươi tám H4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2011 hoặc 2071
己卯jǐ mǎo
kỷ mão
năm thứ mười sáu F4 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1999 hoặc 2059
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.