[dān fāng]
đơn
单方权利
dān fāng quán lì
quyền đơn phương
他们竟然单方撕毁了合约
tā men jìng rán dān fāng sī huǐ le hé yuē
Họ vậy mà đơn phương hủy hợp đồng
单方向dān fāng xiàng
một hướng; một khía cạnh
单方面dān fāng miàn
đơn phương
单方决定dān fāng jué dìng
quyết định mà không tham khảo các bên liên quan; quyết định đơn phương
单方制剂dān fāng zhì jì
chế phẩm được kê đơn
单方宣告dān fāng xuān gào
tuyên bố đơn phương
单方恐吓dān fāng kǒng hè
đe dọa đơn phương