[xié lǐ]
hiệp lý
协理员
xié lǐ yuán
Người phụ tá
派员前去协理筹款事宜
pài yuán qián qù xié lǐ chóu kuǎn shì yí
Phái người đi phụ giúp việc quyên góp
协理员xié lǐ yuán
hiệp lý viên
Người phụ trách hỗ trợ công việc; gọi chung chính trị viên.
政治协理员zhèng zhì xié lǐ yuán
chính trị hiệp lý viên
Cán bộ chính trị thuộc các cơ quan cấp đoàn trở lên của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc, Tòa án Nhân dân, Viện Kiểm sát Nhân dân