[qiān jīn]
thiên kim
千金难买一字值千金
qiān jīn nán mǎi yí zì zhí qiān jīn
Ngàn vàng khó mua một chữ
千金之躯
qiān jīn zhī qū
Thân ngàn vàng
千金方qiān jīn fāng
thiên kim phương
"Thiên Kim Phương", tập hợp phương thuốc thảo dược thời sơ Đường của Tôn Tư Mạo 孫思邈|孙思邈[Sun1 Si1 miao3]
千金一掷qiān jīn yí zhì
thiên kim nhất trịch
nghĩa đen: đặt cược nghìn mảnh vàng trong một lần ném; vung tiền không tiếc tay; xa hoa
千金一诺qiān jīn yí nuò
thiên kim nhất nặc
lời hứa đáng giá nghìn vàng; lời hứa phải được giữ
千金要方qiān jīn yào fāng
thiên kim yếu phương
"Thiên Kim Yếu Phương", tập hợp phương thuốc thảo dược thời sơ Đường của Tôn Tư Mạo 孫思邈|孙思邈[Sun1 Si1 miao3]
千金难买qiān jīn nán mǎi
thiên kim nan mãi
không thể mua được với ngàn vàng
一诺千金yí nuò qiān jīn
nhất nặc thiên kim
một lời hứa đáng giá ngàn vàng; một lời hứa phải được giữ
一掷千金yí zhì qiān jīn
nhất trịch thiên kim
nghĩa đen: ném nghìn lượng vàng trong một lần; ném tiền không tiếc tay; xa hoa
一刻千金yí kè qiān jīn
nhất khắc thiên kim
thời gian là vàng; từng phút đều quý giá
一言千金yì yán qiān jīn
nhất ngôn thiên kim
một lời đáng giá ngàn vàng; lời khuyên quý giá; lời nói nặng tựa ngàn cân
一字千金yí zì qiān jīn
nhất tự thiên kim
một chữ đáng giá ngàn vàng; mỗi chữ đều hoàn hảo; mỗi từ đều rất quý giá
敝帚千金bì zhǒu qiān jīn
tệ chổi thiên kim
nghĩa đen: chiếc chổi rách của tôi, đáng giá ngàn vàng; nghĩa bóng: giá trị tinh thần; tôi không thể rời xa nó vì bất cứ giá nào.