[yí nuò qiān jīn]
nhất nặc thiên kim
“得黄金百,不如得季布一诺。”后来用“一诺千金”形容说话算数,所许诺言信实可靠
“ dé huáng jīn bǎi , bù rú dé jì bù yí nuò 。” hòu lái yòng “ yí nuò qiān jīn ” xíng róng shuō huà suàn shù , suǒ xǔ nuò yán xìn shí kě kào
"Có trăm lạng vàng không bằng được một lời hứa của Kỷ Bố."
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.