[qiān lǐ]
thiên lý
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
千里眼qiān lǐ yǎn
thiên lý nhãn
thấu thị
千里马qiān lǐ mǎ
thiên lý mã
ngựa ngàn dặm; ngựa tốt
千里之外qiān lǐ zhī wài
thiên lý chi ngoại
cách xa ngàn dặm
千里迢迢qiān lǐ tiáo tiáo
thiên lý điều điều
từ nơi xa xôi
千里鹅毛qiān lǐ é máo
thiên lý nga mao
lông ngỗng gửi từ xa; món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng; cũng viết 千里送鵝毛|千里送鹅毛[qian1 li3 song4 e2 mao2]
千里之行始于足下qiān lǐ zhī xíng shǐ yú zú xià
thiên lý chi hành
Chuyến đi ngàn dặm bắt đầu từ bước chân đầu tiên; ví với thành công của sự nghiệp đều tích lũy dần từ nhỏ đến lớn
千里之堤溃于蚁穴qiān lǐ zhī dī kuì yú yǐ xué
thiên lý chi đê hội ư nghĩ huyệt
Đê ngàn dặm vỡ vì tổ kiến; ví với việc coi thường tiểu tiết sẽ dẫn đến hậu quả nghiêm trọng
不远千里bù yuǎn qiān lǐ
bất viễn thiên lý
xem nhẹ việc đi ngàn dặm; không quản ngại đường xá xa xôi
尺幅千里chǐ fú qiān lǐ
thước
Bức tranh dài một thước vẽ cảnh ngàn dặm; ví vật tuy nhỏ nhưng nội dung phong phú.
一日千里yí rì qiān lǐ
nhất nhật thiên lý
nghĩa đen: một ngày, ngàn dặm; tiến bộ nhanh chóng
远隔千里yuǎn gé qiān lǐ
viễn cách thiên lý
cách xa hàng ngàn dặm; rất xa
决胜千里jué shèng qiān lǐ
quyết thắng thiên lý
có thể mưu tính chiến thắng từ cách xa ngàn dặm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.