[shí zhǐ lián xīn]
thập chỉ liên tâm
手指头感觉灵敏,十个手指碰伤了哪一个,心里都感到疼痛,常用来比喻某人和有关的人或事具有极密切的关系
shǒu zhǐ tóu gǎn jué líng mǐn , shí gè shǒu zhǐ pèng shāng le nǎ yí gè , xīn lǐ dōu gǎn dào téng tòng , cháng yòng lái bǐ yù mǒu rén hé yǒu guān de rén huò shì jù yǒu jí mì qiè de guān xì
Đầu ngón tay cảm giác nhạy bén, mười ngón tay bị thương cái nào, trong lòng đều cảm thấy đau đớn, thường dùng để ví với người hoặc sự việc có quan hệ cực kỳ mật thiết
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.