[shí zì]
thập tự
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
十字架shí zì jià
thập tự giá
thánh giá; cây thập tự; gánh nặng phải chịu đựng
十字绣shí zì xiù
thập tự tú
thêu chữ thập
十字镐shí zì hào
thập tự hạo
cây cuốc chim
十字丝shí zì sī
thập tự tơ
tâm ngắm
十字军shí zì jūn
thập tự quân
quân Thập tự chinh; đội quân Thập tự chinh; cuộc Thập tự chinh
十字形shí zì xíng
thập tự hình
hình chữ thập; dạng chữ thập
十字架刑shí zì jià xíng
thập tự giá hình
sự đóng đinh vào thập giá
十字街头shí zì jiē tóu
thập tự nhai đầu
Ngã tư đường; nơi phố thị đông đúc, nhộn nhịp
十字路口shí zì lù kǒu
thập tự lộ khẩu
ngã tư; giao lộ
十字转门shí zì zhuǎn mén
thập tự chuyển môn
cửa xoay
画十字huà shí zì
hoạ
làm dấu thánh giá; vẽ dấu chữ thập
红十字hóng shí zì
hồng thập tự
Hội Chữ Thập Đỏ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.