[shí sì]
thập tứ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
十四行诗shí sì háng shī
thập tứ hàng
thơ sonnet
轩辕十四xuān yuán shí sì
hiên viên thập tứ
Sao Regulus
二十四史èr shí sì shǐ
nhị thập tứ sử
Hai Mươi Bốn Bộ Sử, tập sách về lịch sử triều đại Trung Quốc từ năm 3000 TCN đến thế kỷ 17; nghĩa bóng: một câu chuyện dài và phức tạp
二十四孝èr shí sì xiào
nhị thập tứ hiếu
Hai Mươi Bốn Tấm Gương Hiếu Thảo, văn bản kinh điển Nho giáo về lòng hiếu thảo từ thời nhà Nguyên
六十四卦liù shí sì guà
lục thập tứ quái
64 quẻ Kinh Dịch 易經|易经
板板六十四bǎn bǎn liù shí sì
bản bản lục thập tứ
Không biết thay đổi, không linh hoạt (phương ngữ)
二十四节气èr shí sì jié qì
nhị thập tứ tiết khí
Hai mươi tư tiết khí (chỉ các tiết khí từ Lập xuân đến Đại hàn).
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.