[èr shí sì shǐ]
nhị thập tứ sử
《史记》、《汉书》、《后汉书》《三国志》、《晋书》、《宋书》、《南齐书》、《梁书》、《陈书》、《魏书》、《北齐书》、《周书》、《隋书》、《南史》、《北史》、《唐书》旧唐书)、《新唐书》、《五代史》旧五代史)、《新五代史》、《宋史》、《辽史》、《金史》、《元史》《明史》
《 shǐ jì 》、《 hàn shū 》、《 hòu hàn shū 》《 sān guó zhì 》、《 jìn shū 》、《 sòng shū 》、《 nán qí shū 》、《 liáng shū 》、《 chén shū 》、《 wèi shū 》、《 běi qí shū 》、《 zhōu shū 》、《 suí shū 》、《 nán shǐ 》、《 běi shǐ 》、《 táng shū 》 jiù táng shū )、《 xīn táng shū 》、《 wǔ dài shǐ 》 jiù wǔ dài shǐ )、《 xīn wǔ dài shǐ 》、《 sòng shǐ 》、《 liáo shǐ 》、《 jīn shǐ 》、《 yuán shǐ 》《 míng shǐ 》
《Sử ký》、《Hán thư》、《Hậu Hán thư》、《Tam Quốc chí》、《Tấn thư》、《Tống thư》、《Nam Tề thư》、《Lương thư》、《Trần thư》、《Ngụy thư》、《Bắc Tề thư》、《Chu thư》、《Tùy thư》、《Nam sử》、《Bắc sử》、《Đường thư》(Cựu Đường thư)、《Tân Đường thư》、《Ngũ Đại sử》(Cựu Ngũ Đại sử)、《Tân Ngũ Đại sử》、《Tống sử》、《Liêu sử》、《Kim sử》、《Nguyên sử》、《Minh sử》
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.