[shí wàn bā qiān lǐ]
thập vạn bát thiên lý
他说了半天,离正题还差十万八千里呢!这两个厂相比,经济效益相差十万八千里
tā shuō le bàn tiān , lí zhèng tí hái chà shí wàn bā qiān lǐ ne ! zhè liǎng gè chǎng xiāng bǐ , jīng jì xiào yì xiāng chà shí wàn bā qiān lǐ
Anh ta nói cả buổi, còn cách xa chủ đề chính cả vạn dặm! Hai nhà máy này so với nhau, hiệu quả kinh tế chênh lệch cả vạn dặm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.